/lɑɪˈsɪmətɜː/
lysimeter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thẩm kế.
The lysimeter measured water in the soil.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm