Nghĩa tiếng Việt
- Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The macabre scene left everyone feeling very uneasy.
-
danse macabre
điệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ
/məˈkɑːbrə/
macabre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rùng rợn, khủng khiếp, kinh khủng; ma quỷ.
The macabre scene left everyone feeling very uneasy.
danse macabre
điệu nhảy của tử thần; trò ma quỷ