TanroDictionary

macaco

/məˈkeɪkəʊ/

Anh
0

macaco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống khỉ manac; Người xấu xí như khỉ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống khỉ manac.danh từEN-VI Dict
  2. Người xấu xí như khỉ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A macaco jumped quickly from branch to branch.

  2. He acted like a macaco and made everyone laugh.