Nghĩa tiếng Việt
- Giống khỉ manac.danh từEN-VI Dict
- Người xấu xí như khỉ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A macaco jumped quickly from branch to branch.
-
He acted like a macaco and made everyone laugh.
/məˈkeɪkəʊ/
macaco là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống khỉ manac; Người xấu xí như khỉ.
A macaco jumped quickly from branch to branch.
He acted like a macaco and made everyone laugh.