Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của macadamize.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are macadamizing the road this week.
/məˈkædəmiːzɪŋ/
macadamizing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của macadamize.
They are macadamizing the road this week.