Nghĩa tiếng Việt
- Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Cây cọ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bright macaw flew over the trees.
-
The macaw tree grew near the house.
/məˈkɔː/
macaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ); Cây cọ.
A bright macaw flew over the trees.
The macaw tree grew near the house.