TanroDictionary

macaw

/məˈkɔː/

Anh
0

macaw là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ); Cây cọ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẹt đuôi dài (Nam-Mỹ).danh từEN-VI Dict
  2. Cây cọ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bright macaw flew over the trees.

  2. The macaw tree grew near the house.