Nghĩa tiếng Việt
- Làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They bought machine-made shoes for school.
/məˈʃinˈmeɪd/
machine-made là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm bằng máy, sản xuất bằng máy, chế tạo bằng máy.
They bought machine-made shoes for school.