TanroDictionary

machine-tool

/məˈʃinˈtuːl/

Anh
0

machine-tool là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy công cụ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy công cụ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The machine-tool cut the metal smoothly.