Nghĩa tiếng Việt
- Đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi.tính từEN-VI Dict
- Đại trượng phu; bậc nam nhi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He tried to look macho at school.
-
He acted like a macho in the group.
/ˈmætʃəʊ/
macho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi; Đại trượng phu; bậc nam nhi.
He tried to look macho at school.
He acted like a macho in the group.