TanroDictionary

macho

/ˈmætʃəʊ/

Anh
0

macho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi; Đại trượng phu; bậc nam nhi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đại trượng phu; (thuộc) bậc nam nhi.tính từEN-VI Dict
  2. Đại trượng phu; bậc nam nhi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He tried to look macho at school.

  2. He acted like a macho in the group.