Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm dấu (-) trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The macron marked the long vowel.
/ˈmækrɒn/
macron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm dấu (-) trên một nguyên âm dài hay nhấn; phù hiệu nguyên âm dài.
The macron marked the long vowel.