Nghĩa tiếng Việt
- Thống kê các mấu lớn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The report used macrostatistics to show trends.
/ˌmærkəʊˈstestɪkts/
macrostatistics là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thống kê các mấu lớn.
The report used macrostatistics to show trends.