Nghĩa tiếng Việt
- Xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo.danh từEN-VI Dict
- Thị hiếu đại chúng.danh từEN-VI Dict
- Loại nhạc jazz chẳng phải truyền thống nhưng cũng chẳng hiện đại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This style is moving toward the mainstream.
-
The song was too odd for mainstream taste.
-
He enjoys mainstream jazz on quiet nights.