TanroDictionary

mainstream

/ˈmeɪnstriːm/

Anh
0

mainstream là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo; Thị hiếu đại chúng; Loại nhạc jazz chẳng phải truyền thống nhưng cũng chẳng hiện đại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xu hướng chủ đạo, xu thế chủ đạo.danh từEN-VI Dict
  2. Thị hiếu đại chúng.danh từEN-VI Dict
  3. Loại nhạc jazz chẳng phải truyền thống nhưng cũng chẳng hiện đại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This style is moving toward the mainstream.

  2. The song was too odd for mainstream taste.

  3. He enjoys mainstream jazz on quiet nights.