Nghĩa tiếng Việt
- Có thể giữ được, có thể duy trì được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old car is maintainable with care.
/meɪnˈteɪnəbəl/
maintainable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể giữ được, có thể duy trì được.
The old car is maintainable with care.