TanroDictionary

maintained

/meɪnˈteɪnd/

Anh
0

maintained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của maintain.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của maintainđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He maintained a calm voice during the meeting.