Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của maintainđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He maintained a calm voice during the meeting.
/meɪnˈteɪnd/
maintained là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của maintain.
He maintained a calm voice during the meeting.