TanroDictionary

maintainer

/meɪnˈteɪnɜː/

Anh
0

maintainer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người phải cưu mang.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người phải cưu mang.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maintainer helped his younger sister every day.