TanroDictionary

maize

/meɪz/

Anh
0

maize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngô; Vàng nhạt (màu ngô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngô.danh từEN-VI Dict
  2. Vàng nhạt (màu ngô).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the maize yesterday.

  2. She wore a soft maize scarf today.