TanroDictionary

majority

/məˈdʒɒrəti/

Anh
0

majority là một từ tiếng Anh, có nghĩa: đa số; phần lớn; Phần lớn, phần đông, đa số; Đảng (nhóm) được đa số phiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. đa số; phần lớndanh từEN-VI Dict
  2. Phần lớn, phần đông, đa số.danh từEN-VI Dict
  3. Đảng (nhóm) được đa số phiếu.danh từEN-VI Dict
  4. Tuổi thành niên, tuổi trưởng thành.danh từEN-VI Dict
  5. Chức thiếu tá, hàm thiếu tá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The majority vote will win.

  2. He kept the majority on the desk.

  3. He will reach his majority next month.

  4. He served as a majoriti in the army.

  5. he will reach (attain) his majority next month

    tháng sau nó sẽ đến tuổi thành niên