TanroDictionary

makepeace

/meɪkpiːs/

Anh
0

makepeace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người hoà giải, người dàn xếp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hoà giải, người dàn xếp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She acted as a makepeace between the two teams.