Nghĩa tiếng Việt
- Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.danh từEN-VI Dict
- Ông tạo, con tạo.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The maker signed each handmade cup.
-
The maker of this song is unknown.
/ˈmeɪkə(r)/
maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra; Ông tạo, con tạo.
The maker signed each handmade cup.
The maker of this song is unknown.