TanroDictionary

maker

/ˈmeɪkə(r)/

Anh
0

maker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm, người sáng tạo, người tạo ra; Ông tạo, con tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm, người sáng tạo, người tạo ra.danh từEN-VI Dict
  2. Ông tạo, con tạo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maker signed each handmade cup.

  2. The maker of this song is unknown.