Nghĩa tiếng Việt
- Cái thay thế tạm thời, cái dùng tạm thời.danh từEN-VI Dict
- Dùng tạm thời, thay thế tạm thời, tạm bợ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We used a chair as a makeshift table.
-
The shelter was a makeshift wooden hut.