Nghĩa tiếng Việt
- Vật bù vào cho cân.danh từEN-VI Dict
- Đối trọng.danh từEN-VI Dict
- Người điền trống, vật điền trống (lấp vào chỗ trống); người thêm vào cho đông, vật thêm vào cho nhiều.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He added a makeweight to balance the scale.
-
A heavy box served as a makeweight.
-
The new player was a makeweight for the team.