TanroDictionary

making

/ˈmeɪkɪŋ/

Anh
0

making là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo; Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công; Đức tính, tài năng; yếu tố.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.danh từEN-VI Dict
  2. Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.danh từEN-VI Dict
  3. Đức tính, tài năng; yếu tố.danh từEN-VI Dict
  4. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu.danh từEN-VI Dict
  5. Mẻ, số lượng làm ra.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The making of bread takes patience.

  2. Hard work is often the making of a leader.

  3. Her calm making helped the team finish the project.

  4. He rolled a making by hand for the cigarette.

  5. This batch is a fresh making of cookies.