Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.danh từEN-VI Dict
- Sự tiến bộ, sự thành công, sự lớn lên; nguyên nhân tiến bộ, nguyên nhân thành công.danh từEN-VI Dict
- Đức tính, tài năng; yếu tố.danh từEN-VI Dict
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) giấy và thuốc lá đủ cuốn một điếu.danh từEN-VI Dict
- Mẻ, số lượng làm ra.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The making of bread takes patience.
-
Hard work is often the making of a leader.
-
Her calm making helped the team finish the project.
-
He rolled a making by hand for the cigarette.
-
This batch is a fresh making of cookies.