Nghĩa tiếng Việt
- Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child seemed maladjusted at school.
/ˌmæləˈdʒʌstɪd/
maladjusted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp.
The child seemed maladjusted at school.