TanroDictionary

malady

/ˈmælədi/

Anh
0

malady là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bệnh tật; Tệ nạn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh tật.danh từEN-VI Dict
  2. Tệ nạn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bad cold is a common malady.

  2. Littering is a city malady.