TanroDictionary

malarkey

/məˈlɑːki/

Anh
0

malarkey là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trò bịp bợm, lời nói bậy; Lời vô nghĩa, ngu xuẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trò bịp bợm, lời nói bậy.danh từEN-VI Dict
  2. Lời vô nghĩa, ngu xuẩn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Don't listen to his malarkey about easy money.

  2. Her excuse sounded like malarkey to me.