Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog's maleness was easy to spot.
/meɪlnəs/
maleness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực.
The dog's maleness was easy to spot.