Nghĩa tiếng Việt
- Tính ác, tính thâm hiểm; ác tâm, ác ý.danh từEN-VI Dict
- Tính ác, tính độc hại.danh từEN-VI Dict
- Ác tính.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old disease had a dangerous malignancy.
-
The report warned about the chemical's malignancy.
-
The scan showed a small malignancy.