Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của malign.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to maligning the tool.
/məlˈaɪnɪŋ/
maligning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của malign.
He learned to maligning the tool.