TanroDictionary

mallet

/ˈmælɪt/

Anh
0

mallet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái vồ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vồ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a mallet to tap the nail.