TanroDictionary

malm

/mɑːm/

Anh
0

malm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá vôi mềm; Gạch (làm bằng) đá vôi mềm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá vôi mềm.danh từEN-VI Dict
  2. Gạch (làm bằng) đá vôi mềm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wall was built with malm.

  2. They used malm for the garden path.