Nghĩa tiếng Việt
- Đá vôi mềm.danh từEN-VI Dict
- Gạch (làm bằng) đá vôi mềm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The wall was built with malm.
-
They used malm for the garden path.
/mɑːm/
malm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá vôi mềm; Gạch (làm bằng) đá vôi mềm.
The wall was built with malm.
They used malm for the garden path.