TanroDictionary

malpractice

/ˌmælˈpræktɪs/

Anh
0

malpractice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp; Sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai; Sự làm dụng địa vị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động xấu, hành động bất chính, việc làm phi pháp.danh từEN-VI Dict
  2. Sự sơ xuất (trong khi chữa bệnh); sự cho thuốc sai.danh từEN-VI Dict
  3. Sự làm dụng địa vị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The clinic closed after malpractice was proven.

  2. The doctor was sued for malpractice.

  3. He was fired for malpractice at work.