TanroDictionary

malpractitioner

/ˌmælprækˈtɪʃənɜː/

Anh
0

malpractitioner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người có hành động phi pháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có hành động phi pháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The court punished the malpractitioner.