Nghĩa tiếng Việt
- Khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Khoá tay lại.động từEN-VI Dict
- Giữ lại, ngăn lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The lock was a heavy manacle.
-
The police manacle the suspect.
-
Fear can manacle a person's choices.