TanroDictionary

manacle

/ˈmænəkl/

Anh
0

manacle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Khoá tay lại; Giữ lại, ngăn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Khoá tay lại.động từEN-VI Dict
  3. Giữ lại, ngăn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lock was a heavy manacle.

  2. The police manacle the suspect.

  3. Fear can manacle a person's choices.