Nghĩa tiếng Việt
- Người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her managerial role grew last year.
/ˌmænəˈdʒɪəriəl/
managerial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người quản lý, (thuộc) giám đốc; (thuộc) ban quản trị.
Her managerial role grew last year.