Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manage.động từEN-VI Dict
- Trông nom, quản lý.tính từEN-VI Dict
- Khéo trông nom, quản lý giỏi, kinh doanh giỏi.tính từEN-VI Dict
- Cẩn thận, tiết kiệm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is managing the store this week.
-
He is a managing editor at the paper.
-
Her managing style keeps the team calm.
-
A managing mind can save money.