Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mandateđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new rule mandated daily reports.
/ˈmændeɪtɪd/
mandated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của mandate.
The new rule mandated daily reports.