TanroDictionary

mangle

/ˈmæŋɡl/

Anh
0

mangle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Máy cán là; Cán là (vải); Xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Máy cán là.danh từEN-VI Dict
  2. Cán là (vải).động từEN-VI Dict
  3. Xé; cắt xơ ra; làm nham nhở, làm sứt sẹo.động từEN-VI Dict
  4. Làm hư, làm hỏng, làm xấu đi.động từEN-VI Dict
  5. Làm mất hay (bản nhạc, bài thơ... vì chép lại sai); đọc sai, đọc trệch (từ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old mangle sat in the laundry room.

  2. She used the machine to mangle the sheets.

  3. The scissors mangle the paper edges.

  4. The mistake will mangle the final design.

  5. He mangled the word during his speech.