Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mangle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is mangling the fabric by accident.
/mˈæŋɡəlɪŋ/
mangling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mangle.
She is mangling the fabric by accident.