TanroDictionary

manhandle

/ˈmænhændl/

Anh
0

manhandle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cư xử thô bạo; Khiêng, vác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cư xử thô bạo.động từEN-VI Dict
  2. Khiêng, vác.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not manhandle the luggage like that.

  2. We had to manhandle the sofa upstairs.