Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manicure.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is manicuring the garden before guests arrive.
/mˈænɪkjˌɔːrɪŋ/
manicuring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của manicure.
He is manicuring the garden before guests arrive.