Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của manifestđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her patience manifested in a calm reply.
/mˈænɪfˌɛstɪd/
manifested là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của manifest.
Her patience manifested in a calm reply.