TanroDictionary

maniform

/ˈmænɪˌfɔːrm/

Anh
0

maniform là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hình bàn tay.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hình bàn tay.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist sketched the maniform shape of the hand.