Nghĩa tiếng Việt
- Sự vận dụng bằng tay, sự thao tác.danh từEN-VI Dict
- Sự lôi kéo, sự vận động (bằng mánh khoé).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Careful manipulation of the knobs changed the sound.
-
His quiet manipulation made everyone trust him.