Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường.tính từEN-VI Dict
- Có vẻ đàn ông (đàn bà).tính từEN-VI Dict
- Hợp với đàn ông (đồ dùng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer seemed manly to me.
-
Her manli style made the outfit look strong.
-
This tool has a manli grip.