TanroDictionary

manly

/ˈmænli/

Anh
0

manly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường; Có vẻ đàn ông (đàn bà); Hợp với đàn ông (đồ dùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất đàn ông; có đức tính đàn ông; hùng dũng, mạnh mẽ, can đảm, kiên cường.tính từEN-VI Dict
  2. Có vẻ đàn ông (đàn bà).tính từEN-VI Dict
  3. Hợp với đàn ông (đồ dùng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her answer seemed manly to me.

  2. Her manli style made the outfit look strong.

  3. This tool has a manli grip.