TanroDictionary

mannered

/ˈmænəd/

Anh
0

mannered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu cách, cầu kỳ (văn phong).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu cách, cầu kỳ (văn phong).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His mannered speech sounded too formal.