Nghĩa tiếng Việt
- Giống đàn ông, như đàn ông (đàn bà).tính từEN-VI Dict
- Thích hợp với đàn ông; có tính chất đàn ông.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her mannish jacket looked practical and strong.
-
That chair is mannish and very plain.