TanroDictionary

manslayer

/mæˈnsleɪɜː/

Anh
0

manslayer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ giết người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ giết người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The manslayer was caught after the fight.