Nghĩa tiếng Việt
- Được điều khiển bằng tay.DEN-VI Dict
- Một cách thủ công.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The machine is started manualli with a switch.
-
They sorted the papers manualli by hand.
/ˈmænjəwəlli/
manually là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được điều khiển bằng tay; Một cách thủ công.
The machine is started manualli with a switch.
They sorted the papers manualli by hand.