TanroDictionary

map

/mæp/

Anh
0

map là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản đồ, địa đồ; Biểu đồ; Ánh xạ, bản đồ; ảnh tượng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản đồ, địa đồ.danh từEN-VI Dict
  2. Biểu đồ.danh từEN-VI Dict
  3. Ánh xạ, bản đồ; ảnh tượng.danh từEN-VI Dict
  4. Mặt.danh từEN-VI Dict
  5. Vẽ lên bản đồ.động từEN-VI Dict
  6. Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.động từEN-VI Dict
  7. Thông báo cho ai đó về một ý tưởng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She checked the map before the trip.

  2. The sales map showed a rise this month.

  3. This map links each word to a meaning.

  4. She saw the map yesterday.

  5. They map the trail before sunrise.