Nghĩa tiếng Việt
- Bản đồ, địa đồ.danh từEN-VI Dict
- Biểu đồ.danh từEN-VI Dict
- Ánh xạ, bản đồ; ảnh tượng.danh từEN-VI Dict
- Mặt.danh từEN-VI Dict
- Vẽ lên bản đồ.động từEN-VI Dict
- Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.động từEN-VI Dict
- Thông báo cho ai đó về một ý tưởng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She checked the map before the trip.
-
The sales map showed a rise this month.
-
This map links each word to a meaning.
-
She saw the map yesterday.
-
They map the trail before sunrise.