TanroDictionary

marathon

/ˈmærəθən/

Anh
0

marathon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He trained hard for the marathon.