Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He trained hard for the marathon.
/ˈmærəθən/
marathon là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cuộc chạy đua maratông ((cũng) marathon race).
He trained hard for the marathon.