Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marbleđộng từEN-VI Dict
- Có lẫn mỡ.tính từEN-VI Dict
- Có vân cẩm thạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He marbled the dough with chocolate swirls.
-
The marbled soup looked rich and thick.
-
The marbled floor looked clean and bright.